
PS-PET
PS Acoustic Polyester PET Panel
Tấm PET dạng nỉ bán cứng, màu xuyên và khả năng gia công theo thiết kế.
Xem sản phẩm
Hình ảnh minh họa từ brochure; không đại diện cho một công trình do PSTK thi công.
PSTK · TK-PET
Tấm PET dạng nỉ bán cứng, màu xuyên và khả năng gia công theo thiết kế.
Hệ tấm polyester PET cho các bề mặt tiêu âm và trang trí. Chọn series, mã màu, cấu hình gia công và phương án lắp đặt theo yêu cầu dự án.
Chọn mã, màu và cấu hình theo nhu cầu dự án.
APPLICATIONS
Tường, trần, vách và các mảng hoàn thiện nội thất theo cấu hình được lựa chọn. Xác nhận điều kiện nền và công năng trước khi triển khai.
Tường, vách và trần cho khu làm việc, trao đổi và họp nhóm.
02Vật liệu và bố cục phù hợp không gian đón tiếp, ăn uống, nghỉ ngơi.
03Hỗ trợ thiết kế các bề mặt tiêu âm cho lớp học và phòng đa năng.
04Trao đổi phương án xử lý phản xạ âm theo mục tiêu sử dụng.
05Tường nhấn, góc thư giãn và hoàn thiện nội thất theo mẫu.
SPECIFICATIONS
Đối chiếu đúng mã sản phẩm và cấu hình được duyệt cho từng dự án.
PSTK_TK_Acoustic_PET_Spec_Brochure_2026-FN.pdf, trang 3 và 8.
| Vật liệu | Sợi polyester (PET) ép nhiệt, dạng nỉ bán cứng |
|---|---|
| Bề mặt | Nỉ xuyên màu |
| Quy cách có dữ liệu | TKN: 1220 × 2800 × 12 mm; series khác xác nhận riêng |
| Gia công | Tấm phẳng, V-cut, groove, relief 3D, mô-đun theo bản vẽ |
| Nhóm màu | TK-BS / TKFI / TKBP / TKN |
| NRC / hiệu suất âm học | Xác nhận theo test report của cấu hình và lô hàng thực tế. |
| Chống cháy / chứng nhận | Đối chiếu hồ sơ kiểm định áp dụng trước khi phê duyệt vật liệu. |
Hiệu suất phụ thuộc cấu tạo, khoảng rỗng, vật liệu phía sau và điều kiện lắp đặt. Không áp dụng một trị số chung cho mọi cấu hình.
COLORS & FINISHES
Nhóm màu TK-BS, TKFI, TKBP và TKN. Đối chiếu mẫu thật trước khi đặt hàng.
132 mã màu
TK-BS002
TK-BS003
TK-BS004
TK-BS021
TK-BS023
TK-BS027
TK-BS005
TK-BS007
TK-BS008
TK-BS028
TK-BS030
TK-BS031
TK-BS011
TK-BS012
TK-BS013
TK-BS032
TK-BS034
TK-BS036
TK-BS014
TK-BS015
TK-BS016
TK-BS037
TK-BS041
TK-BS042
TK-BS017
TK-BS018
TK-BS020
TK-BS043
TK-BS044
TKFI01
TKFI02
TKFI03
TKFI19
TKFI20
TKFI21
TKFI04
TKFI05
TKFI06
TKFI22
TKFI23
TKFI24
TKFI07
TKFI08
TKFI09
TKFI25
TKFI26
TKFI27
TKFI10
TKFI11
TKFI12
TKFI28
TKFI29
TKFI30
TKFI13
TKFI14
TKFI15
TKFI31
TKFI32
TKFI33
TKFI16
TKFI17
TKFI18
TKFI34
TKFI35
TKBP01
TKBP02
TKBP03
TKBP04
TKBP05
TKBP06
TKBP07
TKBP10
TKBP11
TKBP12
TKBP15
TKBP17
TKBP18
TKBP19
TKBP20
TKBP22
TKBP23
TKBP24
TKBP25
TKBP27
TKBP28
TKBP29
TKBP30
TKBP31
TKBP32
TKBP33
TKBP35
TKBP37
TKBP38
TKBP39
TKBP40
TKBP41
TKBP42
TKBP43
TKBP44
TKBP46
TKBP47
TKBP50
TKBP51
TKBP55
TKBP08
TKBP60
TKBP61
TKBP65
TKBP63
TKN01
TKN02
TKN03
TKN13
TKN14
TKN15
TKN04
TKN05
TKN06
TKN16
TKN17
TKN20
TKN07
TKN08
TKN09
TKN23
TKN25
TKN26
TKN10
TKN11
TKN12
TKN27
TKN28Không có mã màu phù hợp.
Màu trên màn hình mang tính tham khảo. Vui lòng duyệt mẫu vật liệu thật trước khi đặt hàng.
INSTALLATION
Dán trực tiếp, lắp khung, tạo khoảng rỗng hoặc treo baffle theo cấu hình. Kiểm tra nền, hướng sợi, khe ghép và mép cắt; vệ sinh nhẹ theo hướng dẫn brochure.
Xác định nhu cầu, hiện trạng và mục tiêu sử dụng.
Chốt mã, màu và cấu hình hoàn thiện trên mẫu thật.
Bố trí mô-đun, chi tiết liên kết và bản vẽ thi công.
Kiểm tra nền, lắp đặt và đối chiếu mẫu đã duyệt.
DOWNLOADS
Brochure PSTK để tham khảo mã sản phẩm, màu và cấu hình hoàn thiện.
RELATED PRODUCTS
Các dòng vật liệu để phát triển ý tưởng thiết kế.

PS-PET
Tấm PET dạng nỉ bán cứng, màu xuyên và khả năng gia công theo thiết kế.
Xem sản phẩm
TK-SLT002
Nhịp nan gỗ trên nền PET, độ dày hoàn thiện 18 mm.
Xem sản phẩm
TK3D-W23
Tấm PET dạng sóng, quy cách tiêu chuẩn 2400 × 1080 × 16 mm.
Xem sản phẩmBẮT ĐẦU MỘT DỰ ÁN
Trao đổi cùng PSTK về vật liệu, mẫu màu và phương án hoàn thiện.